Etilen tác dụng với brom

     
Tính khối lượng C2H4Br2" target="_blank" href="https://chemicalequationbalance.com/equation/Br2+C2H4=C2H4Br2-2364" class="left btn btn-primary btn-sm" style="margin-left:5px;"> English Version Tìm kiếm mở rộng
Br2 + C2H4C2H4Br2 brom etilen (eten) etyl bromua
Bromine Ethene
(dd) (khí) (lỏng)
(nâu đỏ) (không màu)
160 28 188
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g/mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Xin hãy kéo xuống dưới để xem và thực hành các câu hỏi trắc nghiệm liên quan ☟☟☟

Thông tin chi tiết về phương trình Br2 + C2H4 → C2H4Br2

Br2 + C2H4 → C2H4Br2 là Phản ứng cộng, Br2 (brom) phản ứng với C2H4 (etilen (eten)) để tạo raC2H4Br2 (etyl bromua) dười điều kiện phản ứng là Không có

Điều kiện phản ứng Br2 (brom) tác dụng C2H4 (etilen (eten)) là gì ?

Không có

Làm cách nào để Br2 (brom) tác dụng C2H4 (etilen (eten)) xảy ra phản ứng?

Dẫn khí etilen qua dung dịch brom màu da cam

Nếu đang làm bài tập các bạn có thể viết đơn giản là Br2 (brom) tác dụng C2H4 (etilen (eten)) và tạo ra chất C2H4Br2 (etyl bromua)

Hiện tượng nhận biết nếu phản ứng xảy ra Br2 + C2H4 → C2H4Br2 là gì ?

Dung dịch brom bị mất màu

Thông tin nào cần phải lưu ý thêm về phương trình phản ứng Br2 + C2H4 → C2H4Br2

Như vậy, liên kết kém bền trong liên kết đôi bị đứt ra và mỗi phân tử etilen đã kết hợp thêm một phân tử brom. Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng.

Bạn đang xem: Etilen tác dụng với brom


Advertisement

Phương Trình Điều Chế Từ Br2 Ra C2H4Br2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từBr2 (brom) raC2H4Br2 (etyl bromua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ Br2 (brom) ra C2H4Br2 (etyl bromua)

Phương Trình Điều Chế Từ C2H4 Ra C2H4Br2

Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từC2H4 (etilen (eten)) raC2H4Br2 (etyl bromua)

Xem tất cả phương trình điều chế từ C2H4 (etilen (eten)) ra C2H4Br2 (etyl bromua)

Giải thích chi tiết về các phân loại của phương trình Br2 + C2H4 → C2H4Br2

Phản ứng cộng là gì ?

Xem tất cả phương trình Phản ứng cộng


Advertisement

C2H4Br2">Câu hỏi bài tập trắc nghiệm và tư luận có sử dụng phương trình Br2 + C2H4 → C2H4Br2

C2H4Br2">Click để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình Br2 + C2H4 → C2H4Br2
Câu 1. Phản ứng hóa học

Cho các phản ứng sau:a. FeO + H2SO4đ,n ->b. FeS + H2SO4đ,n ->c. Al2O3 + HNO3 ->d. Cu + Fe2(SO4)3 ->e. RCHO + H2 --Ni,t0-->f. glucose + AgNO3 + NH3 + H2O ->g. etilen + Br2 ->h. glixerol + Cu(OH)2 ->

A. a, b, d, e, f, g. B. a, b, d, e, f, h. C. a, b, c, d, e, g. D. a, b, c, d, e, h. Xem đáp án câu 1
Câu 2. Phản ứng hóa học

Tiến hành các thí nghiệm sau:(1). Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.(2). Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.(3). Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.(4). Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.(5). Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng.(6). Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.(7). Cho FeS vào dung dịch HCl.(8). Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng.(9). Cho Cr vào dung dịch KOH(10). Nung NaCl ở nhiệt độ cao.Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:

A. 8 B. 10 C. 7 D. 9 Xem đáp án câu 2
Câu 3. Thí nghiệm

Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Sục khí axetilen vào dung dịch KMnO4 loãng.(b)Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng.(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4.(d)Cho Buta-1,3-đien vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng.(e) Cho Na vào ancol etylic.Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 Xem đáp án câu 3
Câu 4. Phản ứng oxi hóa khử

Tiến hành các thí nghiệm sau:(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng.(b) Cho hơi alcol etylic đi qua bột CuO nung nóng.(c) Sục khí etilen vào dd Br2 trong CCl4.(d) Cho dd glucose vào dd AgNO3 trong NH3 dư, đặc, nóng.(e) Cho Fe2O3 vào dd H2SO4 đặc, nóng.Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Xem đáp án câu 4
Câu 5. Chất phản ứng brom theo tỉ lệ 1:1

Chất nào dưới đây phản ứng với dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1 thuđược 2 sản phẩm?

A. Propen B. Etilen C. But-2-en D. Toluen Xem đáp án câu 5
Câu 6. Phản ứng tạo ra C2H5Br

Cho các phản ứng:HBr + C2H5OH (t0)→ ;C2H4 + Br2 →;C2H4 + HBr →;C2H6 + Br2 (kt, as1:1mol)→.Số phản ứng tạo ra C2H5Br là

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Xem đáp án câu 6

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy click vào nút bên dưới để thông báocho chúng mình biết nhé

Click vào đây để báo lỗi

Đánh giá


Br2 + C2H4 → C2H4Br2 | , Phản ứng cộng
Tổng số sao của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Xếp hạng: 5 / 5 sao

Bài Viết Hóa Học Liên Quan


Bài 23. Phản ứng hữu cơ

Nội dung bài học Phản ứng hữu cơ cung cấp các khái niệm, định nghĩa về cách phân loại thế nào là phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách,... Đồng thời cũng trình bày rõ ràng đặc điểm của phản ứng hữu cơ trong hóa học hữu cơ.


Xem chi tiết
Advertisement

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nhé!


11922 phiếu (83%)2508 phiếu (17%)
Advertisement
Bài học liên quan

Các bài học trong sách giáo khoa có sử dụng phương trình hóa học này:

Bài 23. Phản ứng hữu cơ"

Phương trình sản xuất raBr2 (brom)

(bromine)

8H2SO4 + 2KMnO4 + 10NaBr → 5Br2 + 8H2O + 2MnSO4 + 5Na2SO4 + K2SO4 Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl 2AgBr → 2Ag + Br2 Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra Br2
Advertisement

Phương trình sản xuất raC2H4 (etilen (eten))

(ethylene)

C2H6 → C2H4 + H2 C2H5Cl → C2H4 + HCl C2H5OH → C2H4 + H2O Tổng hợp tất cả phương trình điều chế ra C2H4
Advertisement

Phương trình sử dụngC2H4Br2 (etyl bromua)là chất sản phẩm

(EDB; Nephis; Bromofume; Soilbrom-85; Dowfume W-85; 1,2-Dibromoethane; sym-Dibromoethane; Ethylene dibromide; Soilbrom-90EC; Soilbrome-85; Soilbrom-100; Dowfume W-90; Dowfume-40; Dowfume W-8; Dowfume EDB; DBE; Glycol dibromide; NCI-C-00522; Iscobrome D; Glycol bromide; Pestmaster EDB-85; Dowfume W-100; Soilbrom-90; RCRA waste number U-067; ENT-15349; Soilbrom-40; E-D-BEE; EDB-85; Soilbrom; Soilfume; Fumo-gas; Sanhyuum; Nefis; Aadibroom; Ethylene bromide)

C2H4Br2 + 2KOH → C2H2 + 2H2O + 2KBr C2H4Br2 + Zn → C2H4 + ZnBr2 C2H4Br2 + 2Na → C2H4 + 2NaBr Tổng hợp tất cả phương trình có C2H4Br2 tham gia phản ứng

Phương trình cùng phân loại Phương Trình Hoá Học Lớp 9

Cl2 + Cu → CuCl2 CaO + SiO2 → CaSiO3 H2O + SO2 + CaSO3 → Ca(HSO3)2 (CH3COO)2Ca + H2SO4 → 2CH3COOH + CaSO4 ZnSO4 + Ba(OH)2 → Zn(OH)2 + BaSO4 BaO + H2O → Ba(OH)2 NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3

Phương trình cùng phân loại Phương Trình Hoá Học Lớp 11

CaCO3 + 2HCl → H2O + CO2 + CaCl2 → N2 + O2 → 2NO Mg + 2Fe(NO3)3 → 2Fe(NO3)2 + Mg(NO3)2 Ca + H2SO4 → H2 + CaSO4 2H2O + 2NH3 + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NH4Cl CH3OH + C2H5COOH → H2O + C2H5COOCH3

Phương trình cùng phân loại Phản ứng cộng

H2O + CH3CCH → CH3COCH3 C6H5CHCH2 + HBr → C6H5CHBrCH3 C2H2 + HCl → CH2=CHCl CH3CH=CHCH3 + H2O → C4H10O C2H2 + CH3OH → C2H3OCH3 C2H2 + H2O → CH3CHO C2H4 + H2O → C2H5OH
Advertisement

Nhân quả trong cuộc sống

*
*

Advertisement
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem chi tiết
Advertisement
Sự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.

Xem thêm: Top 20 Bài Văn Tự Sự Viết Bài Tập Làm Văn Số 1 Lớp 8 Hay Nhất


Xem chi tiết
Sự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem chi tiết
Sự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.

Xem thêm: Thảo Luận: So Sánh Cấu Tạo Trong Của Thân Non Và Miền Hút Của Rễ


Xem chi tiết
Advertisement
Advertisement
×Từ Điển Phương Trình Hoá Học
*

Giáo Dục Sáng Tạo


Đăng nhập

Quên mật khẩu ? -Chưa có tài khoản
Tài khoản đăng ký tạiGiáo Dục Sáng Tạo sẽ được sử dụng cho tất cả những ứng dụng bao gồm: Từ Điển Phương Trình Hoá Học,Từ Điển Ngôn Ngữ Ký Hiệu,Thư Viện Lịch Sử Việt Nam.
Nhà Tài TrợTVB Một Thời Để Nhớ

Khám Phá Tin Tức Thú Vị Chỉ 5% Người Biết


Advertisement
Các sản phẩm của Be Ready EducationThư Viện Lịch SửTừ điển Ngôn Ngữ Ký HiệuTừ Điển Công Thức Vật LýTừ Điển Công Thức Vật LýTừ Điển Anh Việt Uy TínTVB Một Thời Để NhớCâu Chuyện Nhân QuảSách Giáo Khoa OnlineĐọc Sách Giáo KhoaMua Sách Việt Nam Tại ÚcUnicorn BioTrường Học Lập TrìnhTrang Trí Nhà Tây Ninh
Tiện ích Hoá HọcỨng dụng di độngDãy Điện HoáDãy Hoạt Động Kim LoạiBảng Tính TanCấu hình electron nguyên tửMột số nguyên tố hoá học lớp 8Màu sắc chất hóa họcMẹo học bảng tuần hoànĐăng ký học Hóa Miễn PhíLưu Ý Sau Khi Đăng KýTìm kiếm Hoá Học bằng GoogleKết nối cộng đồngThảo luận chung
Phân loại phương trìnhPhương trình lớp 8Phương trình lớp 9Phương trình lớp 10Phương trình lớp 11Phương trình lớp 12Phương trình luyện thi Đại HọcPhương trình Hữu CơPhương trình Vô CơPhương trình Không Phản Ứng
Về Từ Điền PTHHLiên kếtLiên hệHỗ trợCâu hỏi thường gặpTuyển dụng quản trị viênTác giả đóng gópHợp tác quảng cáoHọc bổng Be ReadyĐóng góp thông tin
*

Sản phẩm xây dựng bởi Be Ready Education Australia vì mục đích phi lợi nhuận

Xin không copy nội dung từ webiste của chúng tôi khi chưa có sự đồng ý

*
Ứng dụng điện thoại
*
*

Beready.Academy bản quyền 2023 | Quyền Riêng Tư | host.giaoducsangtao.com

Doanh thu từ quảng cáo giúp chúng mình duy trì nội dung chất lượng cho website -vì sao chúng mình phải đặt quảng cáo ? :D